Máy đo độ mặn HI98325 HANNA
Máy đo độ mặn HI98325 HANNA
Mã SP: FES-538-2870
Quét mã QR để xem sản phẩm trên Farmext eShop
Đặc điểm nổi bật
- Hanna HI98325 là bút đo độ mặn nhỏ gọn, có thể bỏ túi, được thiết kế để đo độ mặn ở các vùng nông nghiệp ven biển nơi quan tâm đến giá trị độ mặn thấp.
- Máy có cảm biến nhiệt độ trực tiếp cho thời gian phản hồi kết quả nhanh và cảm biến graphite làm giảm các hiệu ứng phân cực và không bị ôxi hóa để có được các phép đo đáng tin cậy và chính xác hơn. Để có độ phân giải và chính xác tốt nhất cho từng mẫu đo, máy luôn mặc định ở chế độ phạm vi tự động.
- Ngoài ra, người dùng có thể tùy chỉnh chế độ đọc cao hoặc thấp trong phần Thiết lập. Kết quả hiển thị theo parts per thousand (ppt), Practical Salinity Units (PSU), hoặc Specific Gravity (S.G.).
- Lý tưởng cho việc đo tại hiện trường.
- Hiển thị giá trị độ mặn cùng nhiệt độ hiện tại của mẫu nước.
- Đến 100 giờ sử dụng liên tục.
- Biểu tượng pin sẽ nhấp nháy để cho bạn biết đã đến lúc thay pin.
- Dạng pin phổ biến dễ dàng tìm mua ở siêu thị, nhà sách, tạp hóa...
- Không giống như cảm biến thép không gỉ, cảm biến graphite làm giảm các hiệu ứng phân cực và không bị ôxi hóa để có được các phép đo đáng tin cậy và chính xác hơn.
- Độ mặn rất nhạy cảm với các biến đổi nhiệt độ.
- HI98319 có cảm biến nhiệt độ tiếp xúc đảm bảo đọc nhanh, chính xác ngay cả khi nhiệt độ dao động đột ngột.
- Máy có thể hiệu chuẩn để tăng độ chính xác cho phép đo.
- Máy cung cấp kèm 4 gói dung dịch chuẩn cho 4 lần hiệu chuẩn máy tiện lợi.
- Máy đo đi kèm với hộp đựng chắc chắn để giữ an toàn cho người sử dụng.

| Thang đo | 0.00 đến 10.00ppt (g/L) |
| Độ phân giải | 0.01ppt (g/L) |
| Độ chính xác | ±0.20ppt (g/L) |
| Thang đo | 0.0 đến 70.0ppt (g/L) |
| Độ phân giải | 0.1 ppt (g/L) |
| Độ chính xác | ±1.0 ppt (g/L) (thang đo từ 0.0 đến 40.0); ±2.0ppt (g/L) (thang đo từ 40.0 đến 70.0) |
| Thang đo | 0.00 đến 9.99ppt (g/L); 10.0 đến 70.0ppt (g/L) |
| Độ phân giải | 0.01 / 0.1ppt (g/L) |
| Độ chính xác | ±0.20ppt (g/L) (thang đo từ 0.00 đến 9.99); ±1.0ppt (g/L) (thang đo từ 0.0 đến 40.0); ±2.0ppt (g/L) (thang đo từ 40.0 đến 70.0) |
| Thang đo | 0.00 đến 10.00PSU |
| Độ phân giải | 0.01PSU |
| Độ chính xác | ±0.20PSU |
| Thang đo | 0.0 đến 70.0PSU |
| Độ phân giải | 0.1PSU |
| Độ chính xác | ±1.0PSU (thang đo từ 0.0 đến 40.0); ±2.0PSU (thang đo từ 40.0 đến 70.0) |
| Thang đo | 0.00 đến 9.99PSU; 10.0 đến 70.0PSU |
| Độ phân giải | 0.01 / 0.1PSU |
| Độ chính xác | ±0.20PSU (thang đo từ 0.00 đến 9.99); ±1.0PSU (thang đo từ 0.0 đến 40.0); ±2.0PSU (thang đo từ 40.0 đến 70.0) |
| Thang đo | 1.000 đến 1.007S.G. |
| Độ phân giải | 0.001S.G. |
| Độ chính xác | ±0.001S.G. |
| Thang đo | 1.000 đến 1.041S.G |
| Độ phân giải | 0.001S.G. |
| Độ chính xác | ±0.001S.G. |
| Thang đo | 1.000 đến 1.041S.G. |
| Độ phân giải | 0.001S.G. |
| Độ chính xác | ±0.001S.G. |
| Thang đo | 0.0 đến 50.0 oC (32.0 đến 122.0 oF) |
| Độ phân giải | 0.1 oC / 0.1 oF |
| Độ chính xác | ±0.5 oC / ±0.1 oF |
| Phương pháp | ppt: International Oceanographic Tables, 1966 PSU: Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater, 2520 B, Electrical Conductivity Method S.G.: Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater, 2520 C, Density Method |
| Hiệu chuẩn | Tự động, 1 hoặc 2 điểm ở 5.00ppt hoặc 35.00ppt |
| Bù nhiệt | Tự động từ 5.0 đến 50.0 oC (41.0 đến 122.0oF) |
| Pin | 1 pin CR2032 3V Lithium-ion Sử dụng được khoảng 100 giờ liên tục |
| Tự động tắt | Tùy chỉnh: Sau 8 phút, 60 phút Tắt tính năng tự động tắt |
| Môi trường | 0 to 50 °C (32 °C to 122 °F); RH max 100% |
| Kích thước | 160×40×17 mm (6.3×1.6×0.7”) |
| Khối lượng | 68 g (2.4 oz.) (không pin) |
- Máy đo HI98325,
- Pin (trong máy),
- Dung dịch hiệu chuẩn 5.00 ppt (2 gói) và 35.00 ppt (2 gói),
- Nắp bảo vệ,
- Hướng dẫn sử dụng,
- Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm,
- Hộp đựng bằnPhiếu bảo hành (chỉ bảo hành khi còn phiếu bảo hành)g nhựa.


- Yêu cầu độ chuẩn xác cao.
- Ít nhất 1 tháng nếu dùng thường xuyên.
- Với chế độ thang High hoặc Low được chọn thủ công trong cài đặt, máy hỗ trợ hiệu chuẩn một điểm. Thang đo Auto cho phép hiệu chuẩn hai điểm.
- Vào chế độ hiệu chuẩn và nhấn ON/OFF. “CLR” hiển thị.
- Máy đã được đưa về hiệu chuẩn mặc định.
- Máy có chỉ báo phần trăm tuổi thọ pin. Nếu mức pin tụt thấp dưới 10 %, biểu tượng pin sẽ nhấp nháy. Khi hết pin, “dEAd bAtt” hiển thị trong 2 giây trước khi máy tắt nguồn.
- Để thay pin, tắt máy, tháo nắp pin bằng cách xoay ngược chiều kim đồng hồ, tháo pin cũ và lắp pin mới.

Thông tin sản phẩm
Đối tượng sử dụng
Thành phần
Đánh giá & Nhận xét Máy đo độ mặn HI98325 HANNA
Lý An
17/03/2024
Bao bì đóng gói sp khá ok, giao hàng ổn
Dương Văn Hà
21/09/2023
Dễ sử dụng, Giải pháp kiểm tra tiện lợi, Đo chính xác, Ống lấy mẫu tiện lợi,
Đặng Thị Thanh Trúc
04/06/2022
Mới đặt lần đầu chưa biết chất lượng ra sao nhưng dịch vụ chăm sóc khách hàng khá ổn nha
🎫 Ưu đãi đặc quyền
Giảm 30đ
Code: 30sach
Thông tin nhanh
Máy đo HANNA HI98325 đo độ mặn từ 0.0 to 70.0ppt (g/L) thích hợp dùng ở các vùng nông nghiệp ven biển nơi quan tâm đến giá trị độ mặn thấp.
Thành phần
Chính sách Farmext eShop
-
Cam kết 100% chính hãng
Hoàn tiền 200% nếu phát hiện hàng giả
-
Đổi trả dễ dàng
Trong vòng 7 ngày cho mọi lỗi NSX
-
Giao hàng hỏa tốc
Nhận hàng nhanh chóng từ 2-4 ngày
Danh mục: Vi sinh và Men
Xem thêm sản phẩm trong Vi sinh và MenSản phẩm liên quan
Chế phẩm sinh học EM1 (EM Gốc) dùng cho thủy sản, chăn nuôi, trồng trọt
Công Ty CP ĐT TM DV Tin Cậy
Men gốc Vi khuẩn Quang Hợp PSB
Dũng cá
Chế phẩm sinh học EM Aqua (EM Gốc) chuyên xử lý nước ao nuôi
Công Ty CP ĐT TM DV Tin Cậy
Vi sinh đường ruột Bio Bactil - Bảo vệ thành ruột, phòng các bệnh đường ruột
Anbinh Biochemistry
Mật rỉ đường, mật mía - Can 7kg
Công Ty CP ĐT TM DV Tin Cậy
Combo 1 lít men vi sinh EM1 và 1 lít mật rỉ đường (Men gốc + mật rỉ đường 1 lít)
Công Ty CP ĐT TM DV Tin Cậy
Nước tạo vi sinh làm trong nước hồ cá Extra Bio
Hành Tinh Cá
Men vi sinh Bio-TCXH (Bio-TC5) xử lý phèn
Công Ty CP ĐT TM DV Tin Cậy
Hỏi đáp & Thảo luận
Chưa có bình luận nào.
Hãy để lại câu hỏi của bạn tại đây!