Danh mục

Tin tức

Giá cả

eShop

Việc làm

Học tập

Thêm

Farmext

Cá chốt sọc

Tên tiếng Anh: Striped dwarf catfish
Tên khoa học: Mystus vittatus H.M.Smith, 1945

Phân loại

Ngành Chordata
Giống Mystus
Loài Mystus vittatus H.M.Smith, 1945
Ảnh Cá chốt sọc

Đặc điểm sinh học

Thân dài, phần trước tròn, phần sau dẹp bên. Gai vây ngực to và dài hơn gai vây lưng, mặt sau gai vây ngực có răng cưa nhọn và to hơn răng cưa ở mặt sau gai vây lưng. Dọc thân có 3 sọc màu nâu sậm chạy theo chiều dọc. 1 sọc chạy dọc theo lưng, 1 sọc chạy dọc theo đường bên và 1 sọc chạy bên dưới đường bên. Phần giữa 2 sọc và bụng cá có màu trắng bạc. Phần sau nắp mang có 1 chấm đen đậm, mép chấm đen màu xám.

Phân bố

Ấn Độ, Myanma, Lào, Thái lan, Campuchia, đồng bằng sông Cửu Long Việt  Nam.

Hiện trạng

Mùa vụ khai thác: Quanh năm     
Kích thước khai thác: 12 - 18cm, lớn nhất 30cm.
Ngư cụ khai thác: Lưới, rùng, đăng, vó...    
Dạng sản phẩm: ăn tươi.

Cập nhật ngày 01/10/2012

Xem thêm

Mastacembelus erythrotaenia
Cá chạch lửa

Mastacembelus erythrotaenia

Kryptopterus cryptopterus
Cá trèn đá

Kryptopterus cryptopterus

Pseudobagrus fulvidraco
Cá bò

Pseudobagrus fulvidraco

Caridina flavilineata
Tép riu

Caridina flavilineata

Balantiocheilos melanopterus
Cá hỏa tiễn

Balantiocheilos melanopterus