Danh mục

Tin tức

Giá cả

eShop

Việc làm

Học tập

Thêm

Farmext

Cá tầm

Kỹ thuật nuôi Cá tầm

Acipenser spp.

Cá có thân dài và rất thuôn, di chuyển nhiều và thay đổi vùng sinh thái. Cá tầm có kích thước dài khoảng 2,5-3,5 m (8–11 ft) không phải là hiếm và một số loài có thể còn to lớn hơn. Cá tầm có thể cân nặng đến hơn 1 tấn và dài trên 4m. Cũng như cá đuối, cá mập, cá tầm thuộc loại cá không xương: bộ xương chỉ là những sụn. Thân cá hình ống gồm 5 hàng xương gai (sụn), da dầy, nhám không vảy, màu sắc thay đổi tùy loài, tuổi và tùy vùng sinh thái. Ðuôi cá dạng chia chẻ đôi. Miệng cá nhỏ nằm ngang, không răng; mũi dài nhọn có 4 râu hình trụ cứng, dùng quậy để kiếm mồi. Phân họ và chi Phân họ Acipenserinae         Chi Acipenser             Acipenser baerii                 Acipenser baerii baerii - cá tầm Siberi                 Acipenser baerii baicalensis - cá tầm Baikal             Acipenser brevirostrum - cá tầm mũi ngắn, Hoa Kỳ             Acipenser dabryanus - cá tầm sông Dương Tử, Trung Quốc             Acipenser fulvescens - cá tầm hồ, Hoa Kỳ             Acipenser gueldenstaedtii - cá tầm Nga             Acipenser medirostris - cá tầm xanh lục             Acipenser mikadoi - cá tầm Sakhalin             Acipenser multiscutatus - cá tầm Nhật Bản             Acipenser naccarii - cá tầm Adriatic             Acipenser nudiventris - cá tầm râu tua             Acipenser oxyrinchus: Hoa Kỳ             Acipenser oxyrinchus desotoi - cá tầm vịnh             Acipenser oxyrinchus oxyrinchus - cá tầm Đại Tây Dương             Acipenser persicus - cá tầm Ba Tư             Acipenser ruthenus - cá tầm sông Danube             Acipenser schrenckii - cá tầm sông Amur             Acipenser sinensis - cá tầm Trung Quốc             Acipenser stellatus - cá tầm sao             Acipenser sturio - cá tầm châu Âu, còn gọi là "cá tầm Baltic" một cách sai lầm.             Acipenser transmontanus - cá tầm trắng         Chi Huso         Huso huso - cá tầm Beluga         Huso dauricus - cá tầm Kaluga Phân họ Scaphirhynchinae     Chi Scaphirhynchus         Scaphirhynchus albus - cá tầm da vàng nhợt         Scaphirhynchus platorynchus - cá tầm mũi xẻng         Scaphirhynchus suttkusi - cá tầm Alabama     Chi Pseudosaphirhynchus       Pseudoscaphirhynchus hermanni - cá tầm lùn       Pseudoscaphirhynchus fedtschenkoi - cá tầm sông Syr Darya       Pseudoscaphirhynchus kaufmanni - cá tầm sông Amu Darya Họ Polyodontidae (cá tầm thìa)        Chi Polyodon         Polyodon spathula - cá tầm thìa Mỹ, Hoa Kỳ     Chi Psephurus       Psephurus gladius - cá tầm thìa Trung Quốc