🦀
Giá Hải sản khác hôm nay
Cập nhật ngày 18/10/2026 · 10 loài
1
Loài tăng
1
Loài giảm
▼ -0.8%
Thay đổi TB
Dựa trên 3/10 loài có đủ báo giá gần đây.
Cua
2 loài| Mã / Loài | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
CUAGACH
Cua gạch
|
460.000
đ/KG
|
▼ -9.1% | |
|
CUATHIT
Cua thịt
|
170.000
đ/KG
|
0% |
Mực
1 loài| Mã / Loài | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
🦀
MUC
Mực ống (17-24 con/kg)
|
120.000
đ/KG
|
▲ 6.7% |
Ếch Lươn
3 loài| Mã / Loài | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
ECH
Ếch (tại trại)
|
37.000
đ/KG
|
▼ 6.6% 3 tháng | |
|
LUONL1
Lươn loại 1 (4-5 con/kg) tại trại
|
45.000
đ/KG
|
▲ 8.6% 6 tháng | |
|
BABAL1
Ba ba giống
|
7.000
đ/CON
14 ngày
|
— 0% 1 năm |
Nghêu sò ốc
4 loài| Mã / Loài | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
NGHEU
Nghêu
|
27.000
đ/KG
|
Giữa biên năm 12 tháng | |
|
SH70
Sò huyết loại 60-70 con/kg
|
218.000
đ/KG
14 ngày
|
Gần đáy năm 12 tháng | |
|
BUOU
Ốc bươu
|
30.000
đ/KG
14 ngày
|
Gần đáy năm 12 tháng | |
HUONG50
Ốc hương 50 con/kg
|
143.000
đ/KG
14 ngày
|
Gần đáy năm 12 tháng |
Bạn có thông tin giá mới nhất?
Chia sẻ giá thực tế từ ao/đầm để cộng đồng cùng cập nhật.