Danh mục

Tin tức

Giá cả

eShop

Việc làm

Học tập

Thêm

Farmext

Cá ông tiên

Tên tiếng Anh: Freshwater angelfish
Tên khoa học: Pterophyllum spp
Tên gọi khác: Cá thần tiên

Phân loại

Ngành Chordata
Loài Pterophyllum spp
Ảnh Cá ông tiên

Đặc điểm sinh học

- Ngoài loài Pterophyllum scalare rất phổ biến vì dễ sinh sản, cá ông tiên còn có hai loài tương tự khác là Pterophyllum altum và Pterophyllum leopoldi. Các kiểu hình cá ông tiên trên thị trường hiện nay đã trải qua nhiều phép tạp giao khó xác định chính xác nguồn gốc loài nguyên thủy.

- Cá ông tiên có hình dạng thân gần tròn, mỏng và dẹp bên. Các vây lưng, vây đuôi và vây hậu môn phát triển từ dài đến rất dài. Vây bụng cũng phát triển thành dạng sợi dài.

- Cá ông tiên rất đa dạng kiểu hình, chủ yếu là do sự khác biệt về màu sắc, phối màu trên thân và kiểu vây. Các dạng kiểu hình cơ bản của cá ông tiên trên thị trường bao gồm:

1. Cá ông tiên trắng

2. Cá ông tiên đen

3. Cá ông tiên sọc đen

4. Cá ông tiên kim sa

5. Cá ông tiên albino

6. Cá ông tiên Koi

Phân bố

- Cá nhập nội từ thập niên 50 các dạng trắng và trắng đen đuôi ngắn, sau đó thường xuyên nhập thêm các dạng khác (đuôi dài, đen tuyền, vàng, albino, koi ...). Cá đã sản xuất giống trong nước từ thập niên 60 – 70.
- Phân bố:Nam Mỹ: lưu vực sông Amazon, Amapá và Essequibo

 

Tập tính

- Tầng nước ở: Mọi tầng nước

- Chăm sóc: Cá cần môi trường nước trong sạch với bộ lọc ổn định và định kỳ thay 25% lượng nước mỗi tuần.

- Thức ăn: Cá ăn tạp, ăn các loại thực vật, côn trùng, giáp xác, cung quăng, trùng chỉ và thức ăn viên.

Sinh sản

Cá bắt cặp sinh sản, đẻ trứng dính lên tổ hay giá thể (thành bể, gạch ngói), cá bố mẹ chăm sóc trứng và cá con. Trứng nở sau 1 – 2 ngày, cá con tiêu hết noãn hoàng sau 3 – 5.

 

Hiện trạng

Nuôi làm cảnh

Tài liệu tham khảo

1. Vũ Cẩm Lương, 2009. Cá cảnh nước ngọt. Nhà xuất bản Nông nghiệp TP. HCM
2. http://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1_v%C3%A0ng
3. http://fishviet.com/fishviet/index.php?page=fishspecies

Cập nhật ngày 20/04/2020
Tác giả: Trung Hiếu

Xem thêm

Balantiocheilos melanopterus
Cá hỏa tiễn

Balantiocheilos melanopterus

Trichopsis vittata
Cá bãi trầu

Trichopsis vittata

Mystus mysticetus
Cá chốt sọc

Mystus mysticetus

Caridina flavilineata
Tép riu

Caridina flavilineata

Mastacembelus erythrotaenia
Cá chạch lửa

Mastacembelus erythrotaenia