Danh mục

Tin tức

Giá cả

eShop

Việc làm

Học tập

Thêm

Farmext

Cá he vàng

Tên tiếng Anh: Red tailed tinfoil
Tên khoa học: Barbonymus altus Günther 1868
Tên gọi khác: Puntius altus, Oligoplites altus

Phân loại

Ngành Chordata
Giống Barbonymus
Loài Barbonymus altus Günther 1868
Ảnh Cá he vàng

Đặc điểm sinh học

Thân cao, dẹp bên. Đầu nhỏ, nhọn. Mõm ngắn. Miệng trước co duỗi được. Có 2 đôi râu, râu mép dài hơn râu mõm và tương đương với đương kính của mắt. Mắt to hơi lồi ra ngoài và hơi lệch về phía lưng của đầu, gần chót mõm hơn gần điểm cuối của nắp mang.

Phần trán giữa hai mắt gần như cong lồi nhưng ở những cá thể nhỏ gần như phẳng. Cao thân tương đương 1/2 dài chuẩn. Lưng gù. Vảy tròn, to, phủ khắp thân.

Mặt lưng của thân và đầu màu xanh rêu, lợt dần xuống hai bên hông và bụng có màu trắng bạc. Toàn thân ánh lên màu vàng, mép sau lỗ mang, rải rác trên nắp mang có sắc tố đen. Vây ngực màu vàng, các vây khác màu đỏ son.

Chiều dài tối đa: 20cm.

Phân bố

Lào, phía Đông ấn Độ, Campuchia, Thái Lan. ở Việt Nam gặp nhiều ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long.

Tập tính

Cá he vàng sống tầng giữa các con sông lớn và vùng lũ.

Thức ăn của cá rất đa dạng bao gồm nhiều loại động vật cỡ nhỏ, nhuyễn thể, giun đất, giáp xác, mùn bã hữu cơ và trái cây ôi.

Hiện trạng

Cá he vàng chủ yếu được đánh bắt tự nhiên.

cá he vàng
Cá he vàng khai câu được.

Hiện cá đang là đối tượng nuôi của ngư dân vùng ĐBSCL. Đã chủ động được nguồn giống thông qua sinh sản nhân tạo. Tại An Giang, cá được nuôi với nhiều hình thức khác nhau như nuôi ao, bè, nuôi kết hợp…

Tài liệu tham khảo

  1. http://fishbase.us/summary/8171 , truy câp 17-06-2013
  2. http://www.fishwise.co.za/Default.aspx?TabID=110&GenusSpecies=Puntius_altus&SpecieConfigId=275255 , truy câp 17-06-2013
Cập nhật ngày 22/09/2019

Xem thêm

Balantiocheilos melanopterus
Cá hỏa tiễn

Balantiocheilos melanopterus

Trichopsis vittata
Cá bãi trầu

Trichopsis vittata

Mystus mysticetus
Cá chốt sọc

Mystus mysticetus

Caridina flavilineata
Tép riu

Caridina flavilineata

Mastacembelus erythrotaenia
Cá chạch lửa

Mastacembelus erythrotaenia