Danh mục

Tin tức

Giá cả

eShop

Việc làm

Học tập

Kết nối

Farmext

Cá mặt khỉ

Tên tiếng Anh: Monkeyface prickleback
Tên khoa học: Cebidichthys violaceus Girard, 1854
Tên gọi khác: Monkeyface eel

Phân loại

Ngành Chordata
Loài Cebidichthys violaceus Girard, 1854
Ảnh Cá mặt khỉ

Đặc điểm sinh học

Chiều dài trưởng thành từ 36 - 45,72 cm. Chiều dài tối đa được ghi nhận: 76,0 cm

Cân nặng lớn nhất được ghi nhận: 2.7kg

Phân bố

Đông Thái Bình Dương: miền nam Oregon, Hoa Kỳ đến phía bắc trung tâm Baja California, Mexico

Có thể tìm thấy ở phía nam của Point Conception, California, Hoa Kỳ nhưng hiếm hơn.

Tập tính

Sinh sống ở các khu vực đá nông, từ khu vực ngập triều đến độ sâu 24 m.

Có thể sống ở ngoài nước trong 15 - 35 giờ nếu được giữ ẩm.

Cá mặt khỉ con ăn động vật phù du và giáp xác. Cá mặt khỉ trưởng thành ăn thực vật như cỏ, rong, tảo.

Sinh sản

Cá mặt khỉ làm tổ đẻ trứng trong các khe đá nứt gần nơi sinh sống.

Hiện trạng

Cá mặt khỉ có thịt trắng, ngon là thực phẩm phổ biến của người Mỹ bản địa dọc theo bờ biển California. Hiện nay là đối tượng câu chính của những người câu cá nghiệp dư ở Mỹ. 

Phương pháp phổ biến nhất để có được nó là "poke poling": một kỹ thuật liên quan đến một thanh tre dài và một cái móc câu bị mắc kẹt vào các kẽ hở nơi cá mặt khỉ sinh sống.


Câu cá mặt khỉ bằng poke-poling.

Tài liệu tham khảo

Cập nhật ngày 20/04/2020
Tác giả: Thảo Nguyễn

Xem thêm

Mastacembelus erythrotaenia
Cá chạch lửa

Mastacembelus erythrotaenia

Kryptopterus cryptopterus
Cá trèn đá

Kryptopterus cryptopterus

Pseudobagrus fulvidraco
Cá bò

Pseudobagrus fulvidraco