Danh mục

Tin tức

Giá cả

eShop

Việc làm

Học tập

Thêm

Farmext

Cá bống cát

Tên tiếng Anh: Sand goby
Tên khoa học: Glossogobius giuris Hamilton, 1822
Tên gọi khác: Sand sculpin, Tank Goby, cá bống cát tối

Phân loại

Ngành Chordata
Loài Glossogobius giuris Hamilton, 1822
Ảnh Cá bống cát

Đặc điểm sinh học

Thân thon dài, dẹp ngang dần về phía sau. Đầu dẹp đứng, mõm dài và nhọn. Mắt to, nằm trên mặt lưng của đầu. Khoảng cách giữa hai ổ mắt nhỏ hơn đường kính mắt. Miệng rộng, xiên. Hàm dưới hơi nhô ra, môi dày. Khe mang rộng. Trên má có 5 đường cảm giác chạy song song. Đỉnh đầu phủ vảy đến sau ổ mắt. Trên nắp mang có vảy nhỏ. Thân phủ vảy lược tương đối lớn. Hai vây lưng rời nhau. Điểm kết thúc của vây lưng thứ hai nằm trước vây hậu môn. Vây đuôi tù tròn. Phần lư¬ng màu xám đen, bụng trắng nhạt. Dọc bên hông có 5 đốm đen tròn to. Đốm ở cuống đuôi rõ nhất. Vây ngực đen nhạt. Vây bụng trắng. Vây lưng và vây đuôi có các chấm đen xếp thành hàng.

Phân bố

Thế giới: Thái Lan, Philipin, Lào, Campuchia, Malaixia, Inđônêxia.

Việt Nam: gặp nhiều ở đồng bằng Nam Bộ.

Tập tính

Cá bống cát Glossogobius giuris là loài cá ăn thiên về động vật, thức ăn chủ yếu của cá bống cát là giáp xác chiếm 51,7%, kế tiếp là cá con chiếm 23,8%, sau đó là mùn bã hữu cơ và thức ăn khác (cây, cỏ, động vật phiêu sinh...)

Sinh sản

Mùa vụ sinh sản của cá bống cát vào khoảng thời gian từ cuối tháng 5 (đầu mùa mưa hàng năm).

Hiện trạng

Đang được khai thác

Tài liệu tham khảo

  1. http://en.wikipedia.org/wiki/Tank_goby
  2. https://tepbac.com/document/full/1765/Nghien-cúu-dac-diem-sinh-hoc-của-cá-Bóng-Cát-Glossogobius-giuris-Hamilton-1822-ỏ-Vĩnh-Long.htm
Cập nhật ngày 19/06/2018

Xem thêm

Balantiocheilos melanopterus
Cá hỏa tiễn

Balantiocheilos melanopterus

Trichopsis vittata
Cá bãi trầu

Trichopsis vittata

Mystus mysticetus
Cá chốt sọc

Mystus mysticetus

Anguilla australis
Cá chình

Anguilla australis

Proteracanthus sarissophorus
Cá Chìa vôi

Proteracanthus sarissophorus