Danh mục

Tin tức

Giá cả

eShop

Việc làm

Học tập

Kết nối

Farmext

Cá Dảnh

Tên tiếng Anh: Smith`s barb
Tên khoa học: Puntioplites falcifer H. M. Smith, 1929

Phân loại

Ngành Chordata
Loài Puntioplites falcifer H. M. Smith, 1929
Ảnh Cá Dảnh

Đặc điểm sinh học

Thân ngắn, cao, dẹp bên. Vảy tròn, lớn vừa, phủ khắp thân, có hai hàng vảy phủ lên gốc vây lưng và vây hậu môn, gốc vây đuôi có 4 hàng. Vảy nách gốc vây bụng có hình mũi mác và dài hơn gốc vây bụng. Đường bên hoàn toàn, phần sau của đường bên nằm trên trục giữa thân.

Khởi điểm vây lưng sau khởi điểm vây bụng, ngang với vảy đường bên thứ 9 - 10, gần điểm giữa vây đuôi hơn chót mõm, tia đơn cuối cùng hóa xương cứng và mặt sau có răng cưa. Vây đuôi chẻ 2 rãnh chẻ sâu hơn 1/2 chiều dài của nó. Mặt lưng của thân và đầu có màu xanh rêu, mặt bên và dưới của đầu cũng như thân có màu trắng bạc. Ngọn các vây lưng, vây hậu môn, vây đuôi có màu xám đen. Gốc vây bụng, vây lưng, trước mõm ửng lên màu vàng.

Ngoài tự nhiên cá dảnh đạt chiều dài tối đa 40cm.

Phân bố

Thái Lan, Campuchia, Lào. ở Việt  Nam gặp nhiều ở đồng bằng sông Cửu Long.

Hiện trạng

Mùa vụ khai thác: Quanh năm.
Kích thước khai thác: 15 - 25cm, lớn nhất 40cm
Ngư cụ khai thác: Lưới, mành, rùng, đăng, vó...    
Dạng sản phẩm: ăn tươi.

Tài liệu tham khảo

  1. http://en.wikipedia.org/wiki/Puntioplites
  2. http://www.fishbase.us/Photos/ThumbnailsSummary.php?ID=27182
Cập nhật ngày 03/04/2013

Xem thêm

Balantiocheilos melanopterus
Cá hỏa tiễn

Balantiocheilos melanopterus

Trichopsis vittata
Cá bãi trầu

Trichopsis vittata

Mystus mysticetus
Cá chốt sọc

Mystus mysticetus

Caridina flavilineata
Tép riu

Caridina flavilineata

Mastacembelus erythrotaenia
Cá chạch lửa

Mastacembelus erythrotaenia