Danh mục

Tin tức

Giá cả

eShop

Việc làm

Học tập

Kết nối

Farmext

Tôm thẻ Nhật Bản

Tên tiếng Anh: Kuruma prawn
Tên khoa học: Marsupenaeus japonicus

Phân loại

Giống Penaeus
Loài Marsupenaeus japonicus
Ảnh Tôm thẻ Nhật Bản

Đặc điểm sinh học

Chủy dạng sigma vượt quá mắt, ngọn chủy thấp. Rãnh bên chủy không kéo dài đến gai thượng vị.
Sóng gan và sóng vùng vị trán không có. Sóng vùng vị hốc mắt rõ ràng chiếm từ 2/3 phiá sau khoảng cách giữa gai gan và bờ sau hốc mắt.

Ở con đực trưởng thành có đốt Dactylus ở chân hàm III có dạng bình thường, chiều dài Dactylus bằng  0,85 - 1 lần chiều dài đốt Propodus.

Chân ngực  III vượt quá vảy râu một đoạn ít nhất  bằng đốt Propodus.

Đường sóng lưng có từ đốt bụng thứ IV-VI.

Màu sắc: Cơ thể màu trắng hơi trong, điểm những chấm sắc tố   xanh, đen, lục nhạt. Chân đuôi (Telson) có màu lục nhạt, rìa chân đuôi viền những lông tơ màu đỏ tía. Có sắc tố xanh ở rìa chân hàm (maxilliped) và chân  bụng. Chân ngực có màu đỏ hồng.

Phân bố

Trên thế giới : Ấn độ -Tây Thái bình dương: Đông và đông nam châu phi tới Nam Trung quốc, qua Malaysia và Indonesia đến New Guinea, bắc  Úc và Việt nam.

Trong nước: Phân bố chủ yếu ở Nam bộ : sông Cửa lớn, Ông Trang, Bảy Háp, sông ông Đốc, Khánh hội, Kim Qui, Xẻo Nhào, Hòn chông và Hà Tiên.

Tập tính

Độ sâu từ  2-90 m hay hơn, chất đáy bùn, cát. Juvenile sống ở vùng cửa sông, vực nước cạn giống như loài Penaeus merguiensis, là loài có số lượng phong phú ở khu vực gần bờ đông, Tây Nam bộ và Nam Trung bộ.

Tôm He Nhật Bản sinh trưởng nhanh, sau 3 tháng nuôi có thể đạt 25-30g. Thức ăn ưa thích là thịt động vật, đặc biệt là nhuyễn thể và giun. Ngoài ra chúng còn ăn mùn bả hữu cơ và mầm non thực vật thủy sinh.

Hiện trạng

Có giá trị kinh tế cao

Cập nhật ngày 16/03/2012
Tác giả: Trung Hiếu

Xem thêm

Caridina flavilineata
Tép riu

Caridina flavilineata

Penaeus semisulcatus
Tôm vằn

Penaeus semisulcatus

Litopenaeus vannamei
Tôm thẻ chân trắng

Litopenaeus vannamei

Mystus mysticetus
Cá chốt sọc

Mystus mysticetus

Anguilla australis
Cá chình

Anguilla australis

Proteracanthus sarissophorus
Cá Chìa vôi

Proteracanthus sarissophorus