Danh mục

Tin tức

Giá cả

eShop

Việc làm

Học tập

Thêm

Farmext

Tép trấu

Tên tiếng Anh: Riceland prawn
Tên khoa học: Macrobrachium lanchesterri De Man, 1911
Tên gọi khác: Tép bò

Phân loại

Loài Macrobrachium lanchesterri De Man, 1911
Ảnh Tép trấu

Đặc điểm sinh học

Chủy thẳng, ngắn hơn hoặc dài bằng vảy râu, đầu ngọn thường không có răng. Giáp đầu ngực dài hơn chiều dài chủy. Gai râu thẳng, gai gan hơi nghiêng xuống.

Số răng trên giáp đầu ngực từ 1 đến 2, số răng cạnh trên chủy 6-10. Số răng cạnh dưới chủy là 3-5. Phần bụng ở đốt bụng sau rất hẹp, đốt bụng 6 hẹp nhất, dài gấp 2 lần đốt bụng 5, và dài gần bằng Telson.

Gai đuôi: mặt lưng có 2 đôi gai, đỉnh nhọn, dài, rìa đỉnh có 2 đôi gai, đôi trong dài hơn đỉnh telson gấp 4 lần đôi giữa ngoài, giữa có 3 đôi lông tơ dạng lông chim.  Chân đuôi có nhánh trong dài ngang bằng đỉnh telson và ngắn hơn nhánh ngoài, cả 2 đều thon dài.

Kích thước tép thường gặp 3-5cm ứng với trọng lượng 4-5 gr.

Phân bố

Thái Lan, Mã Lai, Ấn Độ, Việt Nam.

Tập tính

Sống ở thủy vực nước ngọt và nước lợ.

Hiện trạng

Tép xuất hiện nhiều quanh năm, có giá trị kinh tế thấp. Trong tự nhiên tép được khai thác bằng đáy, cào, chài. 

Cập nhật ngày 03/03/2014

Xem thêm

Caridina flavilineata
Tép riu

Caridina flavilineata

Penaeus semisulcatus
Tôm vằn

Penaeus semisulcatus

Litopenaeus vannamei
Tôm thẻ chân trắng

Litopenaeus vannamei

Mastacembelus erythrotaenia
Cá chạch lửa

Mastacembelus erythrotaenia

Balantiocheilos melanopterus
Cá hỏa tiễn

Balantiocheilos melanopterus