Danh mục

Tin tức

Giá cả

eShop

Việc làm

Học tập

Kết nối

Farmext

Cá Khế chấm vàng

Tên tiếng Anh: Yellow spotted trevally
Tên khoa học: Carangoides ferdau Forskal, 1775
Tên gọi khác: banded trevally, barred trevally, Ferdau’s trevally,Forskaal’s jackfish

Phân loại

Ngành Chordata
Loài Carangoides ferdau Forskal, 1775
Ảnh Cá Khế chấm vàng

Đặc điểm sinh học

Cá có chiều dài 30 – 70cm, trọng lượng  8kg, 9 gai vây lưng, 26 – 34 tia vây lưng mềm, 3 tia vây hậu môn, 21 - 26 lược mang. Thân dài, dẹp hai bên. Vấy lưng thứ nhất có 1 tia cứng hướng về phía trước. và 7 tia cứng. Vây lương thứ hai có 1 tia cứng và 25-29 tia mềm. Vây hậu môn có 2 tia cứng phía trước, sau đó là 1 tia cứng và 21-23 tia mềm. Ngực có khoảng hình tam giác không có vảy phủ. Phần đường bên thẳng ngắn hơn phần cong phía trước. Có 24-26 vảy lăng trên đường bên. Lưng màu xanh, hai bên thân màu trắng bạc. Vây màu xanh hoặc hơi phớt tím, có viền trắng ở vây hậu môn và vây đuôi. Cá thể còn non có các vạch đen trên thân.

Phân bố

Vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới Ấn Độ - Thái Bình Dương. Ấn Độ, Đông Phi, Ôxtrâylia, Nhật Bản, Trung Quốc, Inđônêxia, Việt Nam. Ở Việt Nam, phân bố ở vịnh Bắc Bộ, miền Trung, Đông và Tây Nam Bộ.

- Tầng nước sống ở độ sâu (m): 3.5 - 71

- Nhiệt độ (°C): 24.508 - 28.365

- Nitrat (umol/L): 0.171 - 2.654

- Độ mặn (PPS): 34.387 - 35.395

- Oxy (ml/l): 4.221 - 4.639

- Phosphate (umol/l): 0.091 - 0.349

- Silicat (umol/l): 0.567 - 6.450

Tập tính

Môi trường sống: cá sống tầng nổi thành từng đàn lớn hay nhóm nhỏ ở vùng nước ven biển, nước lợ, rạn san hô với độ sâu: 1 - 60 m.

Thức ăn: giáp xác, động vật thân mềm, đặc biệt là cá thu.

Sinh sản

Chưa có nghiên cứu về sinh sản và tăng trưởng ở cá. Ấu trùng cá xuất hiện nhiều trong tháng hai ở vùng biển ngoài khơi Đài Loan, điều này cho thấy cá có thể sinh sản vào tháng 12 với tỷ lệ cao. Ấu trùng cá thường trú ẩn trong xúc tu của sứa hay cá nổi lớn.

Hiện trạng

Ngư cụ khai thác: Lưới kéo đáy, rê. 

Mùa vụ khai thác: Quanh năm .

Kích thước khai thác: 200 - 500mm.

Dạng sản phẩm: Ăn tươi.

Tài liệu tham khảo

1.http://eol.org/pages/224451/hierarchy_entries/44715042/details
2.http://www.fishbase.org/summary/1921

Cập nhật ngày 10/03/2014

Xem thêm

Balantiocheilos melanopterus
Cá hỏa tiễn

Balantiocheilos melanopterus

Trichopsis vittata
Cá bãi trầu

Trichopsis vittata

Mystus mysticetus
Cá chốt sọc

Mystus mysticetus