Danh mục

Tin tức

Giá cả

eShop

Việc làm

Học tập

Thêm

Farmext

Cá Bơn vằn răng to

Tên tiếng Anh: Large tooth flounder
Tên khoa học: Pseudorhombus arsius Hamilton, 1882
Tên gọi khác: Pleuronectes arsius, Pseudorhombus andersoni

Phân loại

Ngành Chordata
Loài Pseudorhombus arsius Hamilton, 1882
Ảnh Cá Bơn vằn răng to

Đặc điểm sinh học

Cá có chiều dài 30 - 45cm. Thân hình bầu dục, dẹp bên. Cả hai mắt đều ở phía bên trái của thân. Răng nanh có từ 6 - 8 chiếc ở hàm phía dưới (phía không có mắt). Khởi điểm của vây lưng bắt đầu ở phía trước mắt trên. Gốc vây ngực ở phía có mắt dầy hơn ở phía không có mắt. Phía có mắt phủ vảy lược, nhỏ, phía không có mắt phủ vảy tròn. Phía có mắt màu nâu hoặc xám, có nhiều đốm màu nâu. Phía không có mắt màu trắng hoặc màu hồng.

Gai vây lưng: 0; 71-84 tia vây lưng mềm; 0 gai hậu môn; 53-62 tia vây hậu môn; 36 đốt sống.

Phân bố

Indo-Tây Thái Bình Dương: Vịnh Ba Tư và phía đông bờ biển của châu Phi (phía nam tới vịnh Algoa và Knysna, Nam Phi) đến Fiji, phía bắc đến phía nam Nhật Bản, phía bắc của Australia, Ấn Độ, Philippin, Malaixia, Trung Quốc, Thái Lan, Việt Nam.

Tập tính

Môi trường sống: biển, nước lợ, đại dương, cửa sông, trên lớp bùn cát. Cá chưa trưởng thành sống ở vùng nước lợ

Độ sâu: 0 - 200m

Thức ăn: động vật đáy, chủ yếu là thức ăn tươi sống

Hiện trạng

Kích thước khai thác: 110 - 275 mm, có thể đạt đến 450 mm

Mùa vụ khai thác: Quanh năm

Ngư cụ khai thác: Lưới kéo đáy, rê đáy.

Dạng sản phẩm: Ăn tươi

Tài liệu tham khảo

  1. Fishbase, http://www.fishbase.org/summary/1325
Cập nhật ngày 04/03/2014

Xem thêm

Balantiocheilos melanopterus
Cá hỏa tiễn

Balantiocheilos melanopterus

Trichopsis vittata
Cá bãi trầu

Trichopsis vittata

Mystus mysticetus
Cá chốt sọc

Mystus mysticetus

Theloderma corticale
Ếch rêu Việt Nam

Theloderma corticale

Pyxicephalus adspersus
Ếch Bò Châu Phi

Pyxicephalus adspersus

Atropus atropus
Cá Bao Áo

Atropus atropus