Sản phẩm hiện không khả dụng.
Sản phẩm hết hàng.
{-item.name-}
đ
đ
| Nhóm công dụng: | |
| Nhóm thành phần: | |
| Nhóm đối tượng: |
THÀNH PHẦN:
Thức ăn Tomboy có quy trình sản xuất hiện đại bảo đảm độ bền của sản phẩm trong nước (hơn 3 giờ) cũng như chất lượng, hàm lượng vitamin và khoáng chất chứa trong sản phẩm suốt quá trình lưu trữ và sử dụng.
CÔNG DỤNG:
Tomboy được thiết kế với 10 kích cỡ khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của tôm sú ở từng giai đoạn phát triển.
Nguyên liệu được chọn lọc dựa trên hàm lượng dinh dưỡng, tính ngon miệng và khả năng tiêu hóa nhằm đảm bảo hệ số chuyển đổi thức ăn (FCR) tối ưu, giảm thiểu thất thoát, duy trì chất lượng nước với chi phí sản xuất hợp lý.
Quy trình sản xuất hiện đại bảo đảm độ bền của sản phẩm trong nước (hơn 3 giờ) cũng như chất lượng, hàm lượng vitamin và khoáng chất chứa trong sản phẩm suốt quá trình lưu trữ và sử dụng.
Các chất hỗ trợ miễn dịch và cải thiện tiêu hóa được bổ sung với tỷ lệ thích hợp nhằm hỗ trợ tối ưu quá trình lột vỏ và nâng cao sức đề kháng của tôm sú đối với các bệnh nhiễm trùng thường gặp. Nhờ đó giúp tăng trọng cho tôm hiệu quả.
Thức ăn Tomboy cũng có thể sử dụng cho các loài tôm có nhu cầu dinh dưỡng tương tự như tôm càng xanh.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI VÀ THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG THỨC ĂN TOMBOY
| Loại | Khối lượng (kg) | Dinh dưỡng |
| TOMBOY 0 | 10 | Pro: 42%; Lipid: 6-8% |
| TOMBOY 1 | 10 | Pro: 42%; Lipid: 6-8% |
| TOMBOY 2 | 20 | Pro: 42%; Lipid: 6-8% |
| TOMBOY 3 | 20 | Pro: 42%; Lipid: 6-8% |
| TOMBOY 3P | 20 | Pro: 42%; Lipid: 6-8% |
| TOMBOY S1 | 20 | Pro: 40%; Lipid: 5-7% |
| TOMBOY S2 | 20 | Pro: 38%; Lipid: 5-7% |
| TOMBOY G1 | 20 | Pro: 44%; Lipid: 6-8% |
| TOMBOY G1 | 20 | Pro: 44%; Lipid: 6-8% |
| TĂNG TRỌNG 3 | 20 | Pro: 44%; Lipid: 6-8% |
{-quantityOption-} sản phẩm có sẵn
Sản phẩm hiện không khả dụng.
Sản phẩm hết hàng.
{-item.username-}
{-item.add_time-}
{-item.content-}
Phản hồi của người bán
{-rl.content-}
{-item.username-}
{-item.add_time-}
{-item.content-}
Trả lời{-rl.username-}Quản trị viên
{-rl.add_time-}
{-rl.content-}