Bảng giá Thủy sản
| LOẠI | GIÁ | ĐƠN VỊ | NGÀY | NGUỒN | |
|---|---|---|---|---|---|
|
|
Tôm sú loại 20 con tại ao | 215.000 | đ/kg | 06-02-2026 | |
|
|
Tôm sú 30 con (ao) | 166.000 | đ/kg | 06-02-2026 | |
|
|
Tôm sú 40 con (ao) | 158.000 | đ/kg | 06-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ 50 con/kg tại ao | 142.000 | đ/kg | 10-02-2026 | |
|
|
Tôm đất Cà Mau | 170.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (90con/kg) tại ao | 110.000 | đ/con/kg | 10-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (40 con/kg) tại ao | 154.000 | đ/ | 10-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (80con/kg) tại ao | 125.000 | đ/kg | 10-02-2026 | |
|
|
Tôm càng xanh tại ao | 160.000 | đ/kg | 26-01-2026 | |
|
|
Tôm càng xanh loại 15-20 con/kg | 110.000 | đ/kg | 26-01-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (70 con/kg) tại ao | 130.000 | đ/ | 10-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (30 con/kg) tại ao | 176.000 | đ/con/kg | 10-02-2026 | |
|
|
Tôm càng xanh loại 6-15 con/kg | 160.000 | đ/kg | 26-01-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (60 con/kg) tại ao | 135.000 | đ/ | 10-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (100con/kg) tại ao | 90.000 | đ/kg | 10-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (20 con/kg) tại ao | 243.000 | đ/con/kg | 10-02-2026 | |
|
|
Tôm hùm tại bè | 1.500.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cua gạch | 650.000 | đ/kg | 06-02-2026 | |
|
|
Cua thịt | 340.000 | đ/kg | 06-02-2026 | |
|
|
Cá tra mỡ vàng | 30.000 | đ/kg | 06-02-2026 | |
|
|
Cá tra tại ao | 33.000 | đ/kg | 06-02-2026 | |
|
|
Cá điêu hồng tại ao | 28.000 | đ/kg | 06-02-2026 | |
|
|
Cá rô phi (tại ao) | 40.000 | đ/kg | 12-01-2026 | |
|
|
Lươn loại 1 (4-5 con/kg) tại trại | 85.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá diêu hồng tại chợ | 60.000 | đ/kg | 06-02-2026 | |
|
|
Cá lăng tại bè | 62.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Lươn Nhật (450g) | 400.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá rô tại ao | 34.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá lóc đồng | 120.000 | đ/kg | 06-02-2026 | |
|
|
Cá rô đầu nhím tại ao | 39.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá lóc nuôi tại ao | 35.000 | đ/kg | 06-02-2026 | |
|
|
Cá lóc nuôi tại chợ | 70.000 | đ/kg | 06-02-2026 | |
|
|
Cá kèo tại ao (40 con/kg) | 200.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá bống tượng loại I | 545.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá kèo tại chợ (40 con/kg) | 250.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá thát lát còm | 80.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá sặc rằn giống | 160.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá sặc rằn tại ao | 65.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá chẽm tại chợ 1kg/con | 170.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá chẽm tại ao 1kg/con | 80.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Sò huyết loại 60-70 con/kg | 230.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Nghêu | 26.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Mực ống (17-24 con/kg) | 180.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá mú loại 1 con/kg | 270.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Ếch (tại trại) | 43.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá chép tại ao | 60.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá trắm cỏ tại ao | 47.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Giá cá trôi tại ao | 55.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá trê vàng tại ao | 50.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |
|
|
Cá mè hoa tại ao | 50.000 | đ/kg | 27-01-2026 | |