Bảng giá Thủy sản
| LOẠI | GIÁ | ĐƠN VỊ | NGÀY | NGUỒN | |
|---|---|---|---|---|---|
|
|
Tôm sú loại 20 con tại ao | 220.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm sú 30 con (ao) | 170.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm sú 40 con (ao) | 155.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ 50 con/kg tại ao | 130.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm đất Cà Mau | 175.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (90con/kg) tại ao | 102.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (80con/kg) tại ao | 105.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (40 con/kg) tại ao | 140.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm càng xanh tại ao | 163.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm càng xanh loại 15-20 con/kg | 115.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (70 con/kg) tại ao | 120.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (30 con/kg) tại ao | 170.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm càng xanh loại 6-15 con/kg | 161.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (60 con/kg) tại ao | 123.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (20 con/kg) tại ao | 220.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm hùm tại bè | 1.520.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cua gạch | 653.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Tôm thẻ (100con/kg) tại ao | 100.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cua thịt | 344.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá tra mỡ vàng | 27.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá tra tại ao | 30.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá rô phi (tại ao) | 38.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Lươn loại 1 (4-5 con/kg) tại trại | 87.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá diêu hồng tại chợ | 59.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá lăng tại bè | 61.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Lươn Nhật (450g) | 395.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá điêu hồng tại ao | 29.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá rô tại ao | 32.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá lóc đồng | 120.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá rô đầu nhím tại ao | 40.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá lóc nuôi tại ao | 34.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá lóc nuôi tại chợ | 68.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá bống tượng loại I | 540.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá kèo tại ao (40 con/kg) | 197.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá kèo tại chợ (40 con/kg) | 245.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá thát lát còm | 77.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá sặc rằn giống | 162.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá sặc rằn tại ao | 67.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá chẽm tại chợ 1kg/con | 171.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá chẽm tại ao 1kg/con | 78.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Nghêu | 25.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Sò huyết loại 60-70 con/kg | 232.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Mực ống (17-24 con/kg) | 178.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá mú loại 1 con/kg | 268.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Ếch (tại trại) | 40.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá chép tại ao | 59.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá trắm cỏ tại ao | 45.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá trê vàng tại ao | 47.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá mè hoa tại ao | 48.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |
|
|
Cá trê lai tại ao | 39.000 | đ/kg | 23-02-2026 | |